Bảng chữ cái tiếng Trung đầy đủ nhất – Hướng dẫn cách đọc, phát âm

0

Bảng chữ cái tiếng Trung đầy đủ nhất – Hướng dẫn cách đọc, phát âm cho những bạn đang muốn thử sức mình với ngôn ngữ này. Học ngôn ngữ nào cũng vậy, để có thể nhanh chóng học tốt được một ngôn ngữ mới thì bài học đầu tiên mà các bạn cần phải nắm vững chính là bảng chữ cái của ngôn ngữ đó. Nếu bạn đã thành thạo và nắm chắc được cách đọc cũng như là phát âm các chữ cái của ngôn ngữ mình cần học rồi thì việc bạn thành thạo ngôn ngữ này là điều dĩ nhiên thôi. Tuy đơn giản vậy thôi chứ có nhiều bạn vẫn không chịu học theo cách này mà cứ đâm đầu vào học ngay. Nếu học như vậy chỉ khiến bạn mất thời gian và công sức mà thôi. Không phải ngẫu nhiên mà các trung tâm ngoại ngữ luôn yêu cầu bạn phải nắm vững bảng chữ cái của ngôn ngữ cần học đâu. Tất cả đều có lý do của nó và theo mình thì cách học này là hiệu quả nhất. Bởi vậy, nếu bạn nào đang có nhu cầu học tiếng Trung thì hãy tìm hiểu kỹ và nắm chắc bảng chữ cái tiếng Trung. Nếu bạn vẫn đang loay hoay tìm kiếm thì hãy vào blog của mình xem và học cách đọc cũng như là phát âm những chữ cái này.

– Bảng chữ cái tiếng Nhật đầy đủ chuẩn nhất – Hướng dẫn cách đọc, phát âm

– Bảng chữ cái tiếng Hàn đầy đủ chuẩn nhất – Hướng dẫn cách đọc, phát âm

– Bảng chữ cái tiếng Việt đầy đủ mới nhất – Hướng dẫn cách đọc, phát âm

– Bảng chữ cái tiếng anh đầy đủ và chuẩn nhất – Hướng dẫn cách đọc, phát âm

Bảng chữ cái tiếng Trung đầy đủ nhất

– Bảng chữ cái tiếng Trung bao gồm 26 chữ cái latinh, có hai phương án phát âm ở tiếng hán ngữ này: Phồn thể (bính âm), Trung thể (phanh âm).

Hướng dẫn cách đọc, phát âm bảng chữ cái tiếng Trung

Cách đọc, phát âm thanh mẫu và vận mẫu

Phiên âm Cách phát âm Ví dụ
b đọc giống p bó bo – ông bác
p bật hơi pàng – béo
m m meì mei – em gái
f ph fù – giàu có
d t dì di – em trai
t th nhưng nhớ phải bật hơi tài tai – vợ
n n Nǎinai – bà nội
l l lái – đến
g c Gēgē -anh trai
k kh nhưng nhớ bật hơi Kěyǐ – đồng ý
h kh nhưng không bật hơi hē -uống
j thẳng lưỡi, không bật hơi, đọc giống ch Jī – con gà
q thẳng lưỡi, bật hơi đọc giống tr qi -số 7
x x Xué xí – học tập
z đây là âm đầu lưỡi , thẳng lưỡi , không bật hơi ,ch Zì – tự – chữ viết
zh cong lưỡi , không bật hơi , ch Zhī dào – biết
c thẳng lưỡi, bật hơi, đầu lưỡi cắm vào mặt sau hàm răng trên Cí -từ
ch còn lưỡi, bật hơi đọc giống tr Chī -ăn
s s Sì -số 4
sh cong lưỡi Shì -là
r uốn cong lưỡi ,đầu lưỡi đặt ở ngạc cứng hàm răng trên Rì –  ngày
a a bàba – bố
o bó bo – ông bác
e ưa Gēgē -anh trai
e đọc là ơ khi đi cùng l,d,n,m le – xong rồi
i i Qī – số 7
i đọc thành ư khi đi cùng s, shi , z, zh , c, ch,và r Rì – nhật có nghĩ là ngày
u u Nǔ lì nỗ lực
u đọc thành yu khi đi cùng j, q, x và y Júzi – quýt
ǚ uy lǚyóu – du lịch
ai ai lái – đến
ei ây Lèi – mệt
in in Jīn – kim – vàng
an an Lán -màu xanh
en ân Hěn -rất
er đầu lưỡi cuộn lại đặt vào ngạc cứng hàm trên rồi đẩy âm Èr – số 2
ao ao Lǎo – già
ou âu Gǒu – con chó
yi i kéo dài âm ra 2 nhịp Yī – số 1
yu uy yú – con cá
wu u wu zi – căn phòng
eng âng Děng -đợi
ang ang máng -bận
ing ing, âm mũi, hơi đẩy ra mũi, như máy bay bô ing Qǐng – mời
ong ung Dōng -phía đông

Cách đọc, phát âm thanh điệu

Hệ thống Thanh điệu (dấu) Kí hiệu Cách đọc Ví dụ
Thanh 1 Đọc giống như không có dấu gì trong tiếng Việt, kéo dài 2 giây Bā – số 8
Thanh 2 / Đọc giống như dấu sắc trong tiếng Việt, kéo dài 2 giây Bá – ngổ cỏ
Thanh 3 v Đọc giống như dấu hỏi trong tiếng Việt, kéo dài 2 giây Bǎ – bó
Thanh 4 \ Đọc nằm giữa dấu huyền và dấu nặng trong tiếng Việt, quát lên, kéo dài 1 giây Bà – bố
Thanh 5 (hay còn gọi là thanh nhẹ, thanh không ) Đọc giống như không có dấu gì trong tiếng Việt, kéo dài 1 giây  ba – nhé

Chúc các bạn thành công và sớm ngày chinh phục được ngôn ngữ cũng khá khó học và lu bu này. Nhớ chia sẻ bài viết này đến những bạn nào đang cần học tiếng Trung và nhớ phải ghé thăm blog đều đặn hơn.

SHARE